INAX – HOSOWARI BORDER RANDOM
3.575.000 VND/M2
Sự ngẫu hứng mang lại vẻ mới lạ chi sản phẩm HB vốn đã trở thành chuẩn mực của gạch kiến trúc INAX
3.575.000 VND/M2



THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/vĩ
14
Kích thước vỉ
237 x 303
Viên hoặc vĩ / thùng
14
Kích thước viên
235 x 19,5
Viên hoặc vỉ / m2
14
Độ dày
13.5
Loại gạch
Ốp Tường
Khối lượng thùng
19.9
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Thi công bằng keo EGR
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Dễ dàng vệ sinh
- Thi công bằng keo EGR
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Dễ dàng vệ sinh
Tải xuốngMAP FOR 3DMAX
- HAL-20BR/HB-1
- HAL-20BR/HB-2
- HAL-20BR/HB-3
- HAL-20BR/HB-4
- HAL-20BR/HB-5
- HAL-20BR/HB-6
- HAL-20BR/HB-7
MAP FOR 3DMAX
- HAL-20BR/HB-1
- HAL-20BR/HB-2
- HAL-20BR/HB-3
- HAL-20BR/HB-4
- HAL-20BR/HB-5
- HAL-20BR/HB-6
- HAL-20BR/HB-7
MÀU SẮC
![]() HAL-20BR/HB-1 | ![]() HAL-20BR/HB-2 | ![]() HAL-20BR/HB-3 | ![]() HAL-20BR/HB-4 |
![]() HAL-20BR/HB-5 | ![]() HAL-20BR/HB-6 | ![]() HAL-20BR/HB-7 |
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch Kiến Trúc Inax
928.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch Kiến Trúc Inax
1.166.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
894.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch Kiến Trúc Inax
2.625.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch Kiến Trúc Inax
1.268.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch Kiến Trúc Inax
1.943.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch Kiến Trúc Inax
3.575.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch Kiến Trúc Inax
3.069.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch Kiến Trúc Inax
5.445.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch Kiến Trúc Inax
2.045.000 VND/M2





















