Konerubo da
1.098.000 VND/M2
Gạch viền này sở hữu bề mặt đá mềm mại cùng nhiều màu sắc mờ không tráng men, mang đến vẻ đẹp tự nhiên và tinh tế. Kích thước rộng hơn giúp bạn trải nghiệm vẻ ngoài đầy ấn tượng, đồng thời tạo cho tòa nhà một không khí trang nhã và hài hòa.
1.098.000 VND/M2



THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/vĩ
Kích thước vỉ
198 x 268
Viên hoặc vĩ / thùng
26
Kích thước viên
195 x 30,5
Viên hoặc vỉ / m2
18.9
Độ dày
7,8
Loại gạch
Ốp Tường
Khối lượng thùng
22
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa

- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa

Tải xuốngMAP FOR 3DMAX
- ICOT-91T
- ICOT-92M
- ICOT-93M
- ICOT-94M
- ICOT-95M
MAP FOR 3DMAX
- ICOT-91T
- ICOT-92M
- ICOT-93M
- ICOT-94M
- ICOT-95M
MÀU SẮC
![]() ICOT-91T | ![]() ICOT-92M | ![]() ICOT-93M | ![]() ICOT-94M |
![]() ICOT-95M |
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
2.799.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.161.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.096.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.726.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.719.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
998.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.096.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
998.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.966.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.000.000 VND/M2








