Berunina
1.966.000 VND/M2
Cảm giác sang trọng của bề mặt xẻ, độ bóng của bề mặt có hình dạng không đều và các đường ngang được tạo ra bởi hình dạng viền mỏng khiến loại gạch này trở thành loại gạch hiện đại với biểu cảm phong phú.
1.966.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/vĩ
Kích thước vỉ
227,5 x 315
Viên hoặc vĩ / thùng
12
Kích thước viên
225 x 20
Viên hoặc vỉ / m2
14
Độ dày
13
Loại gạch
Ốp Tường
Khối lượng thùng
21
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuốngMAP FOR 3DMAX
- ICOT-B01
- ICOT-B02
- ICOT-B06
- ICOT-B07
MAP FOR 3DMAX
- ICOT-B01
- ICOT-B02
- ICOT-B06
- ICOT-B07
MÀU SẮC
![]() ICOT-B01 | ![]() ICOT-B02 | ![]() ICOT-B06 | ![]() ICOT-B07 |
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.096.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.098.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.161.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
998.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.164.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.719.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.096.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
2.799.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
2.449.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
998.000 VND/M2










