ITO_BASIC – TEC_38
721.000 VND/M2
Màu sắc được nâng cấp để phù hơp xu hướng. Những đường thẳng sọc tạo cho tòa nhà một cái nhìn sắc nét.
721.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/vĩ
24
Kích thước vỉ
283 x 294
Viên hoặc vĩ / thùng
15
Kích thước viên
20 x 145
Viên hoặc vỉ / m2
12
Độ dày
8
Loại gạch
Ốp tường
Khối lượng thùng
19
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuốngMAP FOR 3DMAX
- ITO-TEC_3802
- ITO-TEC_3803
- ITO-TEC_3841
- ITO-TEC_3806
- ITO-TEC_3807
- ITO-TEC_3808
- ITO-TEC_3809
MAP FOR 3DMAX
- ITO-TEC_3802
- ITO-TEC_3803
- ITO-TEC_3841
- ITO-TEC_3806
- ITO-TEC_3807
- ITO-TEC_3808
- ITO-TEC_3809
MÀU SẮC
![]() ITO-TEC_3802 | ![]() ITO-TEC_3803 | ![]() ITO-TEC_3841 |
|
![]() ITO-TEC_3806 | ![]() ITO-TEC_3807 | ![]() ITO-TEC_3808 | |
![]() ITO-TEC_3809 |
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch Bông Gió
So sánh
Xem So sánh
Gạch Bông Gió
So sánh
Xem So sánh
Gạch Bông Gió
So sánh
Xem So sánh
Gạch Bông Gió
So sánh
Xem So sánh
Gạch Bông Gió
So sánh
Xem So sánh
Gạch Bông Gió
So sánh
Xem So sánh
Gạch Bông Gió
So sánh
Xem So sánh
Gạch Bông Gió
So sánh
Xem So sánh
Gạch Bông Gió
So sánh
Xem So sánh
Gạch Bông Gió


















