ITO_BASIC – TMB
1.014.000 VND/M2
Bóng đổ được tạo ra bởi sự khác biệt giữa các bề mặt cũng như sự khác biệt về độ dày tạo nên đường viền kiểu nề đầy phong cách.
1.014.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/vĩ
14
Kích thước vỉ
245 x 325
Viên hoặc vĩ / thùng
13
Kích thước viên
20 x 245
Viên hoặc vỉ / m2
12.56
Độ dày
12.5
Loại gạch
Ốp tường
Khối lượng thùng
18
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuốngMAP FOR 3DMAX
- ITO-TMB_03
- ITO-TMB_04
- ITO-TMB_05
- ITO-TMB_07
MAP FOR 3DMAX
- ITO-TMB_03
- ITO-TMB_04
- ITO-TMB_05
- ITO-TMB_07
MÀU SẮC
![]() ITO-TMB_03 | ![]() ITO-TMB_04 | ![]() ITO-TMB_05 |
|
![]() ITO-TMB_07 |
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
671.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
671.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.114.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.071.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
636.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.857.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
864.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
800.000 VND/M2












