ITO_LIGHT – VK_37
257.000 VND/M2
Gạch viên đơn giản, sang trọng. Các đường nổi xuyên nhấn mạnh các đường dọc và ngang, tạo vẻ gọn gàng, hiện đại hơn.
257.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/vĩ
0
Kích thước vỉ
0
Viên hoặc vĩ / thùng
8
Kích thước viên
250 x 500
Viên hoặc vỉ / m2
8
Độ dày
9
Loại gạch
Ốp tường
Khối lượng thùng
19
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuốngMAP FOR 3DMAX
- ITO-VK_3704
- ITO-VK_3705
- ITO-VK_3706
MAP FOR 3DMAX
- ITO-VK_3704
- ITO-VK_3705
- ITO-VK_3706
MÀU SẮC
![]() ITO-VK_3704 | ![]() ITO-VK_3705 | ![]() ITO-VK_3706 |
|
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
257.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
257.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
257.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
257.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
243.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
257.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
257.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
243.000 VND/M2


















