ITO_MIX – BCI
1.157.000 VND/M2
Phong cách với những đường vân nhẹ nhàng gợi nhớ về những thớ gỗ mềm mại. Kích thước gạch khác biệt, khiến nó trở nên lý tưởng cho ngôi nhà của bạn.
1.157.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/vĩ
14
Kích thước vỉ
295 x 318
Viên hoặc vĩ / thùng
13
Kích thước viên
20 x 295
Viên hoặc vỉ / m2
10.6
Độ dày
8
Loại gạch
Ốp tường
Khối lượng thùng
18
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuốngMAP FOR 3DMAX
- ITO-BCI_03
- ITO-BCI_04
- ITO-BCI_05
- ITO-BCI_06
- ITO-BCI_07
- ITO-BCI_09
MAP FOR 3DMAX
- ITO-BCI_03
- ITO-BCI_04
- ITO-BCI_05
- ITO-BCI_06
- ITO-BCI_07
- ITO-BCI_09
MÀU SẮC
![]() ITO-BCI_03 | ![]() ITO-BCI_04 | ![]() ITO-BCI_05 |
|
![]() ITO-BCI_06 | ![]() ITO-BCI_07 | ![]() ITO-BCI_09 |
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
714.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
714.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
957.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
750.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
814.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
593.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.157.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
893.000 VND/M2
















