ITO_MIX – CKI
757.000 VND/M2
Màu sắc nhẹ nhàng cùng với sự sắp xếp khéo léo làm nổi bật sự khác biệt giửa thiết kế bề mặt đá và bề mặt phẳng.
757.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/vĩ
12
Kích thước vỉ
290 x 295
Viên hoặc vĩ / thùng
15
Kích thước viên
45 x 145
Viên hoặc vỉ / m2
11.9
Độ dày
8
Loại gạch
Ốp
Khối lượng thùng
21
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuốngMAP FOR 3DMAX
- ITO-CKI_03
- ITO-CKI_04
- ITO-CKI_05
- ITO-CKI_06
- ITO-CKI_07
- ITO-CKI_09
MAP FOR 3DMAX
- ITO-CKI_03
- ITO-CKI_04
- ITO-CKI_05
- ITO-CKI_06
- ITO-CKI_07
- ITO-CKI_09
MÀU SẮC
![]() ITO-CKI_03 | ![]() ITO-CKI_04 | ![]() ITO-CKI_05 |
|
![]() ITO-CKI_06 | ![]() ITO-CKI_07 | ![]() ITO-CKI_09 |
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
714.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
893.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
750.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
957.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
757.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
757.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
900.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
593.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
990.000 VND/M2




























