ITO_MIX – ICH
695.000 VND/M2
Hương vị của đá đã đứng vững trước thử thách của thời gian làm tăng thêm cảm giác sang trọng cho tòa nhà. Hình vuông tạo ra hiệu ứng nhịp nháng trên bức tường bên ngoài cho căn nhà của bạn.
695.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/vĩ
10
Kích thước vỉ
245 x 320
Viên hoặc vĩ / thùng
18
Kích thước viên
20 x 245
Viên hoặc vỉ / m2
12.7
Độ dày
8
Loại gạch
Ốp tường
Khối lượng thùng
22.5
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuống
MÀU SẮC
![]() ITO-ICH_03 | ![]() ITO-ICH_04 | ![]() ITO-ICH_05 |
|
![]() ITO-ICH_07 | ![]() ITO-ICH_09 | ![]() ITO-ICH_41 |
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
750.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
750.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
750.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
814.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
893.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
593.000 VND/M2