ITO_MIX – SDI
714.000 VND/M2
Một kết cấu không quá cứng nhặc cũng không quá nhẹ nhàng.Sự khác biệt bề mặt tự nhiên cho bạn cảm giác dễ chịu. Dòng sản phẩm tập trung vào các màu có sắc độ thấp, vốn là xu hướng cho ngoại thất chung cư.
714.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/vĩ
8
Kích thước vỉ
295 x 320
Viên hoặc vĩ / thùng
10
Kích thước viên
40 x 295
Viên hoặc vỉ / m2
10.6
Độ dày
8
Loại gạch
Ốp tường
Khối lượng thùng
15.5
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuốngMAP FOR 3DMAX
- ITO-SDI_03
- ITO-SDI_04
- ITO-SDI_05
- ITO-SDI_06
- ITO-SDI_07
- ITO-SDI_09
MAP FOR 3DMAX
- ITO-SDI_03
- ITO-SDI_04
- ITO-SDI_05
- ITO-SDI_06
- ITO-SDI_07
- ITO-SDI_09
MÀU SẮC
![]() ITO-SDI_03 | ![]() ITO-SDI_04 | ![]() ITO-SDI_05 |
|
![]() ITO-SDI_06 | ![]() ITO-SDI_07 | ![]() ITO-SDI_09 |
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
836.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
750.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
714.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.100.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.157.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
807.000 VND/M2















