ITO_BASIC – TBA
1.114.000 VND/M2
Khi sử dụng làm điểm nhấn, những viên gạch dài tạo thành một đường ngang đặc biệt giúp thắt chặt không gian.
1.114.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/vĩ
14
Kích thước vỉ
225 x 320
Viên hoặc vĩ / thùng
13
Kích thước viên
20 x 225
Viên hoặc vỉ / m2
13
Độ dày
12.5
Loại gạch
Ốp tường
Khối lượng thùng
20
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuốngMAP FOR 3DMAX
- ITO-TBA_04
- ITO-TBA_05
- ITO-TBA_06
- ITO-TBA_08
MAP FOR 3DMAX
- ITO-TBA_04
- ITO-TBA_05
- ITO-TBA_06
- ITO-TBA_08
MÀU SẮC
![]() ITO-TBA_04 | ![]() ITO-TBA_05 | ![]() ITO-TBA_06 |
|
![]() ITO-TBA_08 |
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
607.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
793.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
671.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.143.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
671.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
671.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.071.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
621.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.014.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.857.000 VND/M2












