ITO_BASIC – TFC_37
671.000 VND/M2
Sản phẩm hòa hợp cùng với bóng đổ cùng với sự thăng trầm là sự kết hợp của các viên gạch có cùng kích thước.
671.000 VND/M2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và Tỷ lệ
Viên/vĩ
12
Kích thước vỉ
295 x 295
Viên hoặc vĩ / thùng
15
Kích thước viên
45 x 145
Viên hoặc vỉ / m2
11.5
Độ dày
9
Loại gạch
Ốp tường
Khối lượng thùng
21
QUY ĐỔI
Bảng quy đổi khối lượng gạch theo m2 ra thùng. Vui lòng nhập khối lượng gạch theo m2, để nhận được chính xác số lượng thùng tương ứng.
0 thùng =
m2x
/
Tính năng sản phẩm- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng chống hoá chất cao
- Khả năng chống cháy cao
- Khả năng chống tia tử ngoại cao
- Khả năng chống xước cao
- Khả năng chống thấm cao
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt cao
- Thi công bằng keo KVN và keo vữa
Tải xuốngMAP FOR 3DMAX
- ITO-TFC_3702
- ITO-TFC_3703
- ITO-TFC_3741
- ITO-TFC_3706
- ITO-TFC_3707
- ITO-TFC_3708
- ITO-TFC_3709
MAP FOR 3DMAX
- ITO-TFC_3702
- ITO-TFC_3703
- ITO-TFC_3741
- ITO-TFC_3706
- ITO-TFC_3707
- ITO-TFC_3708
- ITO-TFC_3709
MÀU SẮC
![]() ITO-TFC_3702 | ![]() ITO-TFC_3703 | ![]() ITO-TFC_3741 |
|
![]() ITO-TFC_3706 | ![]() ITO-TFC_3707 | ![]() ITO-TFC_3708 | |
![]() ITO-TFC_3709 |
sản phẩm liên quan
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
793.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.071.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
671.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.114.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
864.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
493.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
1.143.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
636.000 VND/M2
So sánh
Xem So sánh
Gạch ốp tường
721.000 VND/M2


















